湊數

còu shùthấu sổ

Hán Việt: thấu sổ · Pinyin: còu shù

Tổng quan

góp đủ số; góp nhặt cho đủ số tiền.; gượng lấy thêm; miễn cưỡng lấy thêm; thêm đủ số (cho đủ số tiền)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"凑数"。 2.充数。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.充數。元.李壽卿《度柳翠.楔子》:「有甚麼不中?又不要他看經,則把來湊數兒罷了。」 2.湊集一筆數目。如:「有這些錢財,便可湊數了。」

Cấu tạo: 湊 (thấu) + 數 (sổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui để làm giải pháp tạm thời
  • Cihui bù đắp thiếu hụt số người
  • Tần suất từ góp nhặt cho đủ số tiền; gượng lấy thêm; miễn cưỡng lấy thêm; thêm đủ số
  • Biên soạn 1. make up a number/amount 2. serve as a stopgap 3. play second fiddle; play an unimportant role

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.充數。元.李壽卿《度柳翠.楔子》:「有甚麼不中?又不要他看經,則把來湊數兒罷了。」 2.湊集一筆數目。如:「有這些錢財,便可湊數了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"凑数"。 2.充数。

Eng

  • Cihui to serve as a stopgap; to make up a shortfall in the number of people
  • Tần suất từ v.o. 1. make up a number/amount 2. serve as a stopgap 3. play second fiddle; play an unimportant role

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

充数