湊集
thấu tập
Hán Việt: thấu tập · Pinyin: còu jí
Tổng quan
gom góp; thu thập; dành dụm
1.亦作"凑集"。 2.密集; 集中。 3.聚集; 会集。 4.拼凑,凑合。
聚集。如:「星期天,大家湊集在一起閒談。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v. 1. gather together 2. scrape together
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 聚集。如:「星期天,大家湊集在一起閒談。」
Eng
- Cihui 湊集 òují v. 1. gather together 2. scrape together
other
- Nguồn khác hội họp
- Nguồn khác QHMT q
- Nguồn khác 12 ghi: 至於高門仕族,判不歸從,下姓田夫,偏來湊集。非是崇其道法,直為貪其酒鮭,猥雜繁多,弗可殚述。 Còn như chỗ cao sang quyền quý, hẳn không theo về, ở nơi hạ tiện thấp hèn, thì riêng đến tụ tập
- Nguồn khác Không phải là ái mộ pháp tắc của họ, không phải là tham rượu thịt của họ, bởi rất nhiều tạp loạn, tất cả có thể kể tường tận