湘妃竹
tương phi trúc
Hán Việt: tương phi trúc · Pinyin: xiāng fēi zhú
Tổng quan
giống như 斑竹, trúc đốm, theo truyền thuyết, các đốm trên trúc là dấu vết nước mắt của hai phi tần vua Thuấn 舜 (Nga Hoàng 娥皇 và Nữ Anh 女英, được gọi là Tương phi 湘妃) sau khi nghe tin ông qua đời
Nghĩa
Việt
- Cihui giống như 斑竹, trúc đốm, theo truyền thuyết, các đốm trên trúc là dấu vết nước mắt của hai phi tần vua Thuấn 舜 (Nga Hoàng 娥皇 và Nữ Anh 女英, được gọi là Tương phi 湘妃) sau khi nghe tin ông qua đời
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 斑竹的別名。參見「斑竹」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 斑竹。相传舜南巡时死去,妃子娥皇、女英在江湘之间哭泣,眼泪掉在竹子上,从此竹子上有了斑点。
Eng
- CC-CEDICT same as 斑竹[ban1 zhu2], mottled bamboo, since according to legend the spots on mottled bamboo are marks left by the tears shed by two of King Shun's 舜[Shun4] concubines (Ehuang 娥皇[E2 huang2] and Nüying 女英[Nu:3 ying1], known as the Concubines of the Xiang 湘妃[Xiang1 Fei1]) upon lear…
- Cihui 湘妃竹 iāngfēizhú n. mottled bamboo M:⁴zhī/²gēn