湮沒

yān mò nhân một

Hán Việt: nhân một · Pinyin: yān mò

Tổng quan

chôn | vùi | đắm chìm vào quên lãng | xóa sổ | tiêu hủy (vật lý) 動 chôn vùi; vùi lấp。 埋沒。 湮沒無聞 im lặng bặt tăm

Cấu tạo: (nhân) + (một)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chôn | vùi | đắm chìm vào quên lãng | xóa sổ | tiêu hủy (vật lý) 動 chôn vùi; vùi lấp。 埋沒。 湮沒無聞 im lặng bặt tăm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.埋沒。唐.殷堯藩〈端午日〉詩:「千載賢愚同瞬息,幾人湮沒幾垂名。」《儒林外史》第二○回:「這兩本是我生平所做的詩。雖沒有甚麼好,卻是一生相與的人都在上面。我捨不得湮沒了,也交與老師父。」 2.死亡。《史記.卷一一七.司馬相如傳》:「首惡湮沒,闇昧昭晢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 埋没死而湮没不足道者,亦已众矣; 一种粒子与其反粒子相遇时,会同时消失而转化为另一种粒子的现象。如电子和正电子相遇会转化为一对方向相反、能量相等的光子。
  • Tân Hoa Tự Điển ①埋没死而湮没不足道者,亦已众矣。②一种粒子与其反粒子相遇时,会同时消失而转化为另一种粒子的现象。如电子和正电子相遇会转化为一对方向相反、能量相等的光子。

Eng

  • CC-CEDICT to bury|to submerge|to pass into oblivion|to obliterate|to annihilate (physics)
  • Cihui to bury; to submerge; to pass into oblivion; to obliterate; to annihilate (physics)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

发现