湯用彤

thang dụng đồng

Hán Việt: thang dụng đồng

Tổng quan

Cấu tạo: 湯 (thang) + 用 (dụng) + 彤 (đồng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn leading historian of Chinese Buddhism

Eng

  • Cihui 湯用彤 āng Yòngtóng (1893-1964) n. leading historian of Chinese Buddhism

other

  • Nguồn khác (1893-1946) Học giả Phật giáo hiện đại, tự Tích Dư, người Hoàng Mai, Hồ Bắc, Trung Quốc
  • Nguồn khác Năm 1917, ông tốt nghiệp tại Thanh Hoa học đường
  • Nguồn khác Năm sau sang Hoa Kỳ học tập Phạn văn, Pali văn tại Đại học Harvard
  • Nguồn khác Năm 1922 sau khi về nước, ông lần lượt nhận chức Giáo sư Đại học Đông Nam ở Nam Kinh, Đại học Nam Khai, Đại học Bắc Kinh, Tây Nam Liên Đại
  • Nguồn khác Sau giải phóng (1949), ông làm Hiệu phó trường Đại học Bắc Kinh
  • Nguồn khác Từ tuổi 20, ông đã nghiên cứu Phật giáo sử Trung Quốc, đồng thời nghiên cứu Triết học sử Ấn Độ để đối chiếu vối sự nghiên cứu Phật giáo sử Trung Quốc
  • Nguồn khác Nhờ nắm được tài liệu đặc sắc và phong phú nên ông đã kết hợp được phương pháp nghiên cứu theo truyền thống Trung Quốc với phương pháp nghiên cứu tiên tiến cận đại Tây phương
  • Nguồn khác Tác phẩm chủ yếu: Hán Ngụy Lưỡng Tấn Nam Bắc Triều Phật Giáo Sử, Tùy Đường Phật Giáo Sử Cảo