湯餅會

tāng bǐng huì thang bính hội

Hán Việt: thang bính hội · Pinyin: tāng bǐng huì

Tổng quan

Cấu tạo: (thang) + (bính) + (hội)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 小孩生下三天後,請客人來吃湯餅的宴會。取長壽之意。《初刻拍案驚奇》卷二○:「轉眼間,又是滿月,少不得做湯餅會。」也作「湯餅宴」。

Eng

  • Cihui 湯餅會 āngbǐnghuì n. noodle soup feast held to celebrate a child's third birthday