溃败

kuì bàihội bại

Hán Việt: hội bại · Pinyin: kuì bài

Tổng quan

tan tác; tan vỡ (quân lính). quân địch tan rã chạy về hướng Nam

新华 · Tân Hoa Đại lục

(军队)被打垮敌军~南逃。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

戰敗。元.王惲〈東征〉詩:「前徒即倒戈,潰敗如山崩。」

Cấu tạo: 潰 (hội) + 敗 (bại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị đánh bại hoàn toàn
  • Cihui bị tiêu diệt
  • Tần suất từ tan vỡ
  • Biên soạn 潰敗 uìbài v. 1. be defeated/routed 2. fester

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戰敗。元.王惲〈東征〉詩:「前徒即倒戈,潰敗如山崩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (军队)被打垮敌军~南逃。

Eng

  • Cihui to be utterly defeated; to be routed
  • Tần suất từ 潰敗 uìbài v. 1. be defeated/routed 2. fester

Đức

  • Handedict vernichtend schlagen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

溃散 · 溃逃

Từ trái nghĩa

凯旋