源委

yuán wěi nguyên ủy

Hán Việt: nguyên ủy · Pinyin: yuán wěi

Tổng quan

guồn gốc, ngọn ngành của sự việc. nguyên uỷ nguyên uỷ ☆Nguồn gốc, ngọn ngành của sự việc.

Cấu tạo: (nguyên) + (ủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui guồn gốc, ngọn ngành của sự việc. nguyên uỷ nguyên uỷ ☆Nguồn gốc, ngọn ngành của sự việc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事情的本末。唐.元稹〈和李校書新題樂府.驃國樂〉:「教化從來有源委,必將泳海先泳河。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 语本《礼记.学记》"三王之祭川也,皆先河而后海,或源也,或委也,此之谓务本。"郑玄注"源,泉所出也;委,流所聚也。"指水的发源和归宿。引申为事情的本末和底细。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语本《礼记.学记》"三王之祭川也,皆先河而后海,或源也,或委也,此之谓务本。"郑玄注"源,泉所出也;委,流所聚也。"指水的发源和归宿。引申为事情的本末和底细。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

原委