原委
nguyên ủy
Hán Việt: nguyên ủy · Pinyin: yuán wěi
Tổng quan
đầu đuôi; ngọn nguồn; gốc ngọn. 說明原委 nói rõ đầu đuôi
事情的始末说明原委, 原委脉络, 深知原委, 莫知原委。
事情的始末。《紅樓夢》第二二回:「襲人深知原委,不敢就說,只得以他事來解釋。」《文明小史》第五九回:「黃世昌大喜,又出來到院上,找著了內巡捕,說明原委,託他照應照應。」
Nghĩa
Việt
- Cihui toàn bộ câu chuyện
- Tần suất từ toàn bộ câu chuyện; nguyên uy/nguyên ủy: ngọn nguồn/đầu đuôi/gốc ngọn; đầu đuôi; ngọn nguồn; gốc ngọn. 說明原委 nói rõ đầu đuôi; đầu đuôi; gốc ngọn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 事情的始末。《紅樓夢》第二二回:「襲人深知原委,不敢就說,只得以他事來解釋。」《文明小史》第五九回:「黃世昌大喜,又出來到院上,找著了內巡捕,說明原委,託他照應照應。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 事情的始末说明原委, 原委脉络, 深知原委, 莫知原委。
- Kaggle Zh-Vi what it is
Eng
- Cihui the whole story
- Tần suất từ the whole story