源清流潔
nguyên thanh lưu khiết
Hán Việt: nguyên thanh lưu khiết · Pinyin: yuán qīng liú jié
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 源头的水清,下游的水也清。原比喻身居高位的人好,在下面的人也好。也比喻事物的因果关系。
- Tân Hoa Tự Điển 1.《荀子.君道》"官人守数,君子养原;源清则流清,源浊则流浊。"后以"源清流洁"喻因果相关。