源源本本

yuán yuán běn běn nguyên nguyên bổn bổn

Hán Việt: nguyên nguyên bổn bổn · Pinyin: yuán yuán běn běn

Tổng quan

từ đầu chí cuối; gốc ngọn; đầu đuôi ngọn nguồn。同'原原本本'。 我把這件事源源本本講給他們聽。 Tôi kể hết đầu đuôi ngọn ngành cho họ biết.

Cấu tạo: (nguyên) + (nguyên) + (bổn) + (bổn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui từ đầu chí cuối; gốc ngọn; đầu đuôi ngọn nguồn。同'原原本本'。 我把這件事源源本本講給他們聽。 Tôi kể hết đầu đuôi ngọn ngành cho họ biết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事情的詳細始末。《文明小史》第六○回:「自從這『立憲』二字發見了,就有人從西書上譯出一部憲法新論,講的源源本本,有條有理。」也作「本本源源」、「元元本本」、「原原本本」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 源头和根本。多用以指事情的始末。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.源头和根本。多用以指事情的始末。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 原原本本[yuan2 yuan2 ben3 ben3]
  • Cihui variant of 原原本本

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

从头到尾