源源而來

yuán yuán ér lái nguyên nguyên nhi lai

Hán Việt: nguyên nguyên nhi lai · Pinyin: yuán yuán ér lái

Tổng quan

Nối tiếp nhau đến, lũ lượt kéo tới

Cấu tạo: (nguyên) + (nguyên) + (nhi) + (lai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Nối tiếp nhau đến, lũ lượt kéo tới

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 連續不斷的到來。《孟子.萬章上》:「雖然欲常常而見之,故源源而來。」《二十年目睹之怪現狀》第七五回:「自從行出這個法子之後,戶部裡卻多了一單大買賣,甚至有早上填出去的官照,晚上已經繳了的,那要嫖的人不免又要再捐一個,那才是源源而來的生意呢。」

Eng

  • Cihui 源源而來 uányuán'érlái f.e. come in a steady/continuous stream