準確的
chuẩn xác đích
Hán Việt: chuẩn xác đích
Tổng quan
đúng đắn, chính xác, xác đáng chính xác, đúng, đúng dắn, tống (tiền...); bắt phải nộp, bắt phải đóng, bóp nặn (thuế...), đòi hỏi, đòi khăng khăng, đòi hỏi cấp bách
Nghĩa
Việt
- Cihui đúng đắn, chính xác, xác đáng chính xác, đúng, đúng dắn, tống (tiền...); bắt phải nộp, bắt phải đóng, bóp nặn (thuế...), đòi hỏi, đòi khăng khăng, đòi hỏi cấp bách