溘然
khạp nhiên
Hán Việt: khạp nhiên · Pinyin: kè rán
Tổng quan
書 đột ngột; đột nhiên. đột ngột qua đời
〈书〉忽然; 突然~长逝。
突然。唐.白居易〈與元九書〉:「溘然而至,則如之何?」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đột ngột
- VietPhrases đột nhiên
- Biên soạn v.p. suddenly; unexpectedly
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 突然。唐.白居易〈與元九書〉:「溘然而至,則如之何?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉忽然; 突然~长逝。
Eng
- JMdict sudden (esp. of a person's death)
- JMdict unexpected
- Cihui suddenly
ja
- JMdict 溘然(こうぜん)