忽然

hū ránhốt nhiên

Hán Việt: hốt nhiên · Pinyin: hū rán

Tổng quan

bỗng nhiên; đột nhiên; thình lình; bất thình lình; thoắt; bỗng. lúc anh ấy sắp đi, thi trời bỗng nhiên đổ mưa

新华 · Tân Hoa Đại lục

表示情况发生得迅速而又出乎意料; 突然:他正要出去,~下起大雨来了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

表示情況的發生,迅速得出乎意料。《三國演義》第九回:「次日,正行間,忽然狂風驟起,昏霧蔽天。」《老殘遊記》第五回:「你們到好!忽然的慈悲起來了!」

Cấu tạo: 忽 (hốt) + 然 (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn suddenly

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表示情況的發生,迅速得出乎意料。《三國演義》第九回:「次日,正行間,忽然狂風驟起,昏霧蔽天。」《老殘遊記》第五回:「你們到好!忽然的慈悲起來了!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示情况发生得迅速而又出乎意料; 突然:他正要出去,~下起大雨来了。
  • Kaggle Zh-Vi All at Once

Eng

  • JMdict sudden
  • JMdict abrupt
  • JMdict unexpected
  • Cihui suddenly; all of a sudden

Đức

  • Handedict plötzlich

ja

  • JMdict 忽然(こつぜん)

other

  • Nguồn khác Thình lình, tới rất mau, không kịp biết trước

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

俄然 · 倏忽 · 卒然 · 溘然 · 猛然 · 猝然 · 遽然 · 顿然 · 骤然

Từ trái nghĩa

渐渐 · 逐步 · 逐渐