忽然

hū rán hốt nhiên

Hán Việt: hốt nhiên · Pinyin: hū rán

Tổng quan

đột nhiên | bỗng nhiên hình lình, tới rất mau, không kịp biết trước. hốt nhiên hốt nhiên ☆Thình lình, tới rất mau, không kịp biết trước.

Cấu tạo: (hốt) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đột nhiên | bỗng nhiên hình lình, tới rất mau, không kịp biết trước. hốt nhiên hốt nhiên ☆Thình lình, tới rất mau, không kịp biết trước.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表示情況的發生,迅速得出乎意料。《三國演義》第九回:「次日,正行間,忽然狂風驟起,昏霧蔽天。」《老殘遊記》第五回:「你們到好!忽然的慈悲起來了!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示情况发生得迅速而又出乎意料;突然:他正要出去,~下起大雨来了。

Eng

  • CC-CEDICT suddenly; all of a sudden
  • Cihui suddenly; all of a sudden

ja

  • JMdict sudden|abrupt|unexpected

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

俄然 · 倏忽 · 卒然 · 溘然 · 猛然 · 猝然 · 遽然 · 顿然 · 骤然

Từ trái nghĩa

渐渐 · 逐步 · 逐渐