溜冰

liū bīng

Pinyin: liū bīng

Tổng quan

trượt băng | (lóng) chơi ma túy đá

Cấu tạo: + (băng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trượt băng | (lóng) chơi ma túy đá

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種運動。穿冰鞋在冰上或在混凝土地面上滑行。起源於二千年前斯堪的納維亞,人們以骨製冰刀滑行。西元一八七六年倫敦建成第一座室內冰場,自此溜冰便成為非季節性的運動項目。有花式溜冰、速度溜冰等比賽項目。 2.滑溜的冰塊。如:「當初春河流解凍時,河床上到處是一塊塊的溜冰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 滑冰。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.滑冰。

Eng

  • CC-CEDICT ice skating|(slang) to do meth
  • Cihui ice skating; (slang) to do meth

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

滑冰