滑冰

huá bīng hoạt băng

Hán Việt: hoạt băng · Pinyin: huá bīng

Tổng quan

trượt băng 1. trượt băng (bao gồm trượt băng nghệ thuật và trượt băng tốc độ)。體育運動項目之一。穿著冰鞋在冰上滑行。比賽分花樣滑冰(做出各種姿勢和花樣)和速度滑冰兩種。 2. trượt trên băng。泛指在冰上滑行。

Cấu tạo: (hoạt) + (băng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trượt băng 1. trượt băng (bao gồm trượt băng nghệ thuật và trượt băng tốc độ)。體育運動項目之一。穿著冰鞋在冰上滑行。比賽分花樣滑冰(做出各種姿勢和花樣)和速度滑冰兩種。 2. trượt trên băng。泛指在冰上滑行。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 穿著冰鞋在冰上滑行,以兩腿交替蹬冰為推進動力,今已成為重要體育運動項目。如:「花式滑冰」、「速度滑冰」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在冰上滑行:孩子们到~场~;体育运动项目之一,穿着冰鞋在冰上滑行。比赛分花样滑冰和速度滑冰两种。

Eng

  • CC-CEDICT to skate|skating
  • Cihui to skate; skating

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

溜冰