溜肩膀
Pinyin: liū jiān bǎng
Tổng quan
vai xuôi | không có trách nhiệm | lười làm
Nghĩa
Việt
- Cihui vai xuôi | không có trách nhiệm | lười làm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.肩膀下垂。如:「他溜肩膀又駝背,看起來總是無精打采的。」 2.北平方言。指不負責任。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓人两肩下垂。用以比喻不负责任。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓人两肩下垂。用以比喻不负责任。
Eng
- CC-CEDICT sloping shoulders|irresponsible|work-shy
- Cihui sloping shoulders; irresponsible; work-shy