溜邊兒

liū biān r

Pinyin: liū biān r

Tổng quan

giữ mép (đường, sông v.v.) | (bóng) tránh rắc rối | tránh liên lụy

Cấu tạo: + (biên) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giữ mép (đường, sông v.v.) | (bóng) tránh rắc rối | tránh liên lụy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.靠邊。如:「溜邊兒走,免得相碰撞。」 2.站在不明顯處。如:「內向害羞的人喜歡溜邊兒站。」 3.未引起他人注意。如:「李老雖是溜邊兒活了半輩子,他的經驗仍可作參考。」

Eng

  • CC-CEDICT to keep to the edge (of path, river etc)|(fig.) to keep out of trouble; to avoid getting involved
  • Cihui to keep to the edge (of path, river etc); (fig.) to keep out of trouble; to avoid getting involved