溝中瘠

gōu zhōng jí câu trung tích

Hán Việt: câu trung tích · Pinyin: gōu zhōng jí

Tổng quan

hốn cùng mà chết bờ chết bụi. câu trung tích câu trung tích ☆Khốn cùng mà chết bờ chết bụi.

Cấu tạo: (câu) + (trung) + (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hốn cùng mà chết bờ chết bụi. câu trung tích câu trung tích ☆Khốn cùng mà chết bờ chết bụi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因窮困而餓死於溝壑中的人。《荀子.榮辱》:「是其所以不免於凍餓,操瓢囊,為溝中瘠者也。」宋.錢公輔〈義田記〉:「廩稍之充,奉養之厚,止乎一己而已;而族之人操壺瓢為溝中瘠者,又豈少哉?」

Eng

  • Cihui 溝中瘠 ōuzhōngjí n. corpse of a pauper found in a ditch