溢出物
dật xuất vật
Hán Việt: dật xuất vật
Tổng quan
(y học) sự thoát mạch, sự tràn ra (máu) (từ cổ,nghĩa cổ) cái đánh đổ ra, của thừa, đồ thừa
Nghĩa
Việt
- Cihui (y học) sự thoát mạch, sự tràn ra (máu) (từ cổ,nghĩa cổ) cái đánh đổ ra, của thừa, đồ thừa