溢出的
dật xuất đích
Hán Việt: dật xuất đích
Tổng quan
hay bộc lộ, hay thổ lộ (tình cảm...); vồn vã
Nghĩa
Việt
- Cihui hay bộc lộ, hay thổ lộ (tình cảm...); vồn vã
Hán Việt: dật xuất đích
hay bộc lộ, hay thổ lộ (tình cảm...); vồn vã