溫室

wēn shì ôn thất

Hán Việt: ôn thất · Pinyin: wēn shì

Tổng quan

nhà kính

Cấu tạo: (ôn) + (thất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhà kính
  • Cihui ôn thất ôn thất ☆Nhà kính, giữ hơi ấm để trồng cây.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.溫暖的房屋。漢.桓寬《鹽鐵論.鹽鐵取下》:「被英裘、處溫室、載安車者,不知乘邊城、飄胡代、鄉清風者之危寒也。」 2.一種特殊設計培養植物的建構,覆蓋以透明材料可保持室內溫度,甚或加有人工控溫設施以利生物的生長、發育。 3.比喻舒適,並且得到良好照顧的環境。如:「生長在溫室裡的花朵,是經不起考驗的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 暖和的房屋; 宫殿名; 冬季培育喜温植物的房屋,有防寒﹑加温和透光等设备。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.暖和的房屋。 2.宫殿名。 3.冬季培育喜温植物的房屋,有防寒﹑加温和透光等设备。

Eng

  • CC-CEDICT greenhouse
  • Cihui greenhouse

ja

  • JMdict greenhouse|hothouse|conservatory|glasshouse

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

寒室