溫庭筠

wēn tíng yún ôn đình quân

Hán Việt: ôn đình quân · Pinyin: wēn tíng yún

Tổng quan

Cấu tạo: (ôn) + (đình) + (quân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元812~870)本名岐,字飛卿,唐太原人。少敏悟,有天才,能走筆成萬言,亦善鼓琴吹笛。工詩詞小賦,與李商隱齊名。因才思敏捷,作賦押官韻,凡八叉手而八韻成,時人稱為「溫八叉」。著有《溫飛卿詩集》。