溫情
ôn tình
Hán Việt: ôn tình · Pinyin: wēn qíng
Tổng quan
sự dịu dàng | ấm áp | tấm lòng ấm áp | mềm lòng
Nghĩa
Việt
- Cihui sự dịu dàng | ấm áp | tấm lòng ấm áp | mềm lòng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 溫厚的情感。如:「家庭裡父母子女間的溫情,是人間的至情。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 温柔深情温情脉脉|温情蜜意|母爱的温情永生难忘。
Eng
- CC-CEDICT tenderness|warmth|warmhearted|softhearted
- Cihui tenderness; warmth; warmhearted; softhearted
ja
- JMdict warm heart|kindliness