溫泉

wēn quán ôn tuyền

Hán Việt: ôn tuyền · Pinyin: wēn quán

Tổng quan

huyện Arishang hoặc huyện Ôn Tuyền trong châu tự trị Mông Cổ Bác Nhĩ Tháp Lạp 博爾塔拉蒙古自治州|博尔塔拉蒙古自治州, Tân Cương | suối nước nóng | spa | onsen

Cấu tạo: (ôn) + (tuyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huyện Arishang hoặc huyện Ôn Tuyền trong châu tự trị Mông Cổ Bác Nhĩ Tháp Lạp 博爾塔拉蒙古自治州|博尔塔拉蒙古自治州, Tân Cương | suối nước nóng | spa | onsen
  • Cihui ôn tuyền ôn tuyền ☆Suối nước nóng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 是一種由地下自然湧出的泉水,水溫較環境年平均溫高攝氏5度以上。一般而言,地表湧出的泉水溫度高於當地的地下水溫者,即可稱為「溫泉」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泉水温度高于当地平均气温的泉。有人认为至少应高于20°c。大多是经地下深处的地热加温而成,也有受近期火山、岩浆活动影响而成的。中国已发现的就有二千六百多处,主要分布在云南、台湾、西藏、广东等地。最多的是云南省,以腾冲温泉最为著名。

Eng

  • CC-CEDICT see 溫泉縣|温泉县[Wen1 quan2 Xian4]
  • CC-CEDICT hot spring
  • Cihui see 溫泉縣|温泉县

ja

  • JMdict hot spring|onsen|hot spring resort|hot spring spa

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

冷泉