溫習

wēn xí ôn tập

Hán Việt: ôn tập · Pinyin: wēn xí

Tổng quan

ôn tập (bài học, v.v.)

Cấu tạo: (ôn) + (tập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ôn tập (bài học, v.v.)
  • Cihui ôn tập ôn tập ☆Học lại, xem lại cái cũ cho quen, cho giỏi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 複習學過的功課。《西遊記》第三六回:「我自出長安,朝朝跋涉,日日奔波,小時的經文恐怕生了;幸今夜得閑,等我溫習溫習。」《紅樓夢》第七回:「業師於去年病故,家父又年紀老邁,殘疾在身,公務繁冗,因此尚未講及再延師一事,目下不過在家溫習舊課而已。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 复习学过的知识。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.复习学过的知识。

Eng

  • CC-CEDICT to review (a lesson etc)
  • Cihui to review (a lesson etc)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

预习