溫順地

ôn thuận địa

Hán Việt: ôn thuận địa

Tổng quan

nhu mì; dễ bảo; ngoan ngoãn thuần, đã thuần hoá (thú rừng ), lành, dễ bảo; phục tùng (người), đã trồng trọt (đất), bị chế ngự, bị thuần phục, tẻ, nhạt nhẽo, vô vị

Cấu tạo: (ôn) + (thuận) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhu mì; dễ bảo; ngoan ngoãn thuần, đã thuần hoá (thú rừng ), lành, dễ bảo; phục tùng (người), đã trồng trọt (đất), bị chế ngự, bị thuần phục, tẻ, nhạt nhẽo, vô vị