溫飽

wēn bǎo ôn bão

Hán Việt: ôn bão · Pinyin: wēn bǎo

Tổng quan

có đủ ăn đủ mặc | được cung cấp đầy đủ

Cấu tạo: (ôn) + (bão)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có đủ ăn đủ mặc | được cung cấp đầy đủ
  • Cihui ôn bão ôn bão ☆No ấm. No cơm ấm áo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 衣食無缺。《儒林外史》第三五回:「只是百姓未盡溫飽,士大夫亦未見能行禮樂。這教養之事,何者為先?」《兒女英雄傳》第三三回:「我家雖不寬裕,也還可以勉強溫飽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 衣暖食饱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.衣暖食饱。

Eng

  • CC-CEDICT to have enough food and warm clothes|adequately provided
  • Cihui to have enough food and warm clothes; adequately provided

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

饥寒