姑息
cô tức
Hán Việt: cô tức · Pinyin: gū xī
Tổng quan
quá mức khoan dung | nuông chiều (ai đó) quá mức | quá nhân nhượng | tìm cách xoa dịu bằng mọi giá gười con gái trẻ tuổi, thiếu nữ — Mẹ chồng và nàng dâu. cô tức cô tức ☆Người con gái trẻ tuổi, thiếu nữ — Mẹ chồng và nàng dâu.
Nghĩa
Việt
- Cihui quá mức khoan dung | nuông chiều (ai đó) quá mức | quá nhân nhượng | tìm cách xoa dịu bằng mọi giá gười con gái trẻ tuổi, thiếu nữ — Mẹ chồng và nàng dâu. cô tức cô tức ☆Người con gái trẻ tuổi, thiếu nữ — Mẹ chồng và nàng dâu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.過於寬容、放縱。《儒林外史》第八回:「人家請先生的,開口就說要嚴;老夫姑息的緊,所以不曾著他去從時下先生。」 2.苟且偷安。《後漢書.卷四三.朱暉傳》:「申納諸儒,而親其忠正,絕其姑息。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 无原则地宽容对自己的错误不应该有一点儿~。
Eng
- CC-CEDICT excessively tolerant|to overindulge (sb)|overly conciliatory|to seek appeasement at any price
- Cihui excessively tolerant; to overindulge (sb); overly conciliatory; to seek appeasement at any price
ja
- JMdict underhanded|unfair|makeshift|stopgap