姑息
cô tức
Hán Việt: cô tức · Pinyin: gū xī
Tổng quan
nuông chiều; nuông; chiều chuộng; nhân nhượng (không hợp lý). đối với sai lầm của bản thân không nên nhân nhượng
无原则地宽容对自己的错误不应该有一点儿~。
1.過於寬容、放縱。《儒林外史》第八回:「人家請先生的,開口就說要嚴; 老夫姑息的緊,所以不曾著他去從時下先生。」 2.苟且偷安。《後漢書.卷四三.朱暉傳》:「申納諸儒,而親其忠正,絕其姑息。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Người con gái trẻ tuổi, thiếu nữ — Mẹ chồng và nàng dâu.; sự khuyên giải; sự an ủi, sự làm cho khuây, sự làm cho nguôi; sự dỗ dành, sự làm cho dịu đi; sự làm đỡ, sự nhân nhượng vô nguyên tắc, sự thoả hiệp vô nguyên tắc; gười con gái trẻ tuổi, thiếu nữ — Mẹ chồng và nàng dâu.; CÔ TỨC Cầu an và cẩu thả . Cô là cẩu thả; Tức là nghỉ ngơi, cầu an. Nghĩa là cái đạo của tiểu nhân thì cầu an và cẩu thả vậy. TLBH q. 1 ghi: 然一有顧利害較得失之心。則依違姑息靡所不至。且身既不正。又安能學道乎。 Nhưng có một điều: Nếu tâm mình tính đến lợi hại, so sánh hơn thua, thì sa vào lỗi lầm cầu an và cẩu thả. Vả lại, thân đã bất chính thì đâu thể…
- Biên soạn v. appease; indulge; tolerate; be over-lenient toward
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.過於寬容、放縱。《儒林外史》第八回:「人家請先生的,開口就說要嚴; 老夫姑息的緊,所以不曾著他去從時下先生。」 2.苟且偷安。《後漢書.卷四三.朱暉傳》:「申納諸儒,而親其忠正,絕其姑息。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 无原则地宽容对自己的错误不应该有一点儿~。
- Kaggle Zh-Vi appeasement
Eng
- JMdict underhanded
- JMdict unfair
- JMdict makeshift
- JMdict stopgap
- Cihui excessively tolerant; to overindulge (sb); overly conciliatory; to seek appeasement at any price
- Tần suất từ v. appease; indulge; tolerate; be over-lenient toward , Bù néng ∼ tā de quēdiǎn. We must not be lenient toward his weaknesses
Đức
- Handedict abwiegeln, beschwichtigen, etw. zu sehr tolerieren
ja
- JMdict 姑息(こそく)
other
- Nguồn khác Người con gái trẻ tuổi, thiếu nữ
- Nguồn khác Mẹ chồng và nàng dâu
- Nguồn khác TLBH q
- Nguồn khác 1 ghi: 然一有顧利害較得失之心。則依違姑息靡所不至。且身既不正。又安能學道乎。 Nhưng có một điều: Nếu tâm mình tính đến lợi hại, so sánh hơn thua, thì sa vào lỗi lầm cầu an và cẩu thả
- Nguồn khác Vả lại, thân đã bất chính thì đâu thể học đạo được!