溼熱的
thấp nhiệt đích
Hán Việt: thấp nhiệt đích
Tổng quan
dính; sánh; bầy nhầy, nhớp nháp, khó tính, khó khăn (tính nết), hết sức khó chịu, rất đau đớn, nóng và ẩm nồm (thời tiết)
Nghĩa
Việt
- Cihui dính; sánh; bầy nhầy, nhớp nháp, khó tính, khó khăn (tính nết), hết sức khó chịu, rất đau đớn, nóng và ẩm nồm (thời tiết)