滂沱

pāng tuó bàng đà

Hán Việt: bàng đà · Pinyin: pāng tuó

Tổng quan

mưa như trút | ngập lụt ưa thật to, xối xả — Chỉ nước mắt tuôn rơi. bàng đà bàng đà ☆Mưa thật to, xối xả — Chỉ nước mắt tuôn rơi.

Cấu tạo: (bàng) + (đà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mưa như trút | ngập lụt ưa thật to, xối xả — Chỉ nước mắt tuôn rơi. bàng đà bàng đà ☆Mưa thật to, xối xả — Chỉ nước mắt tuôn rơi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.雨勢盛大的樣子。《詩經.小雅.漸漸之石》:「月離于畢,俾滂沱矣。」唐.白居易〈蝦蟇〉詩:「六月七月交,時雨正滂沱。」 2.淚多的樣子。《詩經.陳風.澤陂》:「寤寐無為,涕泗滂沱。」晉.張華〈輕薄篇〉詩:「念此腸中悲,涕下自滂沱。」 3.盛流的樣子。《抱朴子.道意》:「遠近翕然,同來請福,常車馬填溢,酒肉滂沱。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 雨大貌; 形容泪或血等流得多; 水流广远貌; 充溢貌; 形容丰盛。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.雨大貌。 2.形容泪或血等流得多。 3.水流广远貌。 4.充溢貌。 5.形容丰盛。

Eng

  • CC-CEDICT pouring|flooding
  • Cihui pouring; flooding

ja

  • JMdict streaming (of tears)|pouring|pouring (of rain or sweat)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

倾盆 · 滂湃