滂沱

pāng tuóbàng đà

Hán Việt: bàng đà · Pinyin: pāng tuó

Tổng quan

mưa to; mưa lớn. mưa rất to; mưa như trút nước. 涕泗滂沱(形容哭得很利害,眼淚、鼻涕流得很多). khóc nước mắt nước mũi đầm đìa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.雨大貌。 2.形容泪或血等流得多。 3.水流广远貌。 4.充溢貌。 5.形容丰盛。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.雨勢盛大的樣子。《詩經.小雅.漸漸之石》:「月離于畢,俾滂沱矣。」唐.白居易〈蝦蟇〉詩:「六月七月交,時雨正滂沱。」 2.淚多的樣子。《詩經.陳風.澤陂》:「寤寐無為,涕泗滂沱。」晉.張華〈輕薄篇〉詩:「念此腸中悲,涕下自滂沱。」 3.盛流的樣子。《抱朴子.道意》:「遠近翕然,同來請福,常車馬填溢,酒肉滂沱。」

Cấu tạo: 滂 (bàng) + 沱 (đà)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Mưa thật to, xối xả — Chỉ nước mắt tuôn rơi.; Xưa thật to, xối xả — Chỉ nước mắt tuôn rơi.; mưa như trút , ngập lụt; bàng đà: giàn giụa/tầm tã/mưa to/mưa lớn; mưa to; mưa lớn. mưa rất to; mưa như trút nước. 涕泗滂沱(形容哭得很利害,眼淚、鼻涕流得很多). khóc nước mắt nước mũi đầm đìa.; tầm tã; mưa to; mưa lớn
  • Biên soạn v.p. 1. torrential 2. streaming (of tears)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.雨勢盛大的樣子。《詩經.小雅.漸漸之石》:「月離于畢,俾滂沱矣。」唐.白居易〈蝦蟇〉詩:「六月七月交,時雨正滂沱。」 2.淚多的樣子。《詩經.陳風.澤陂》:「寤寐無為,涕泗滂沱。」晉.張華〈輕薄篇〉詩:「念此腸中悲,涕下自滂沱。」 3.盛流的樣子。《抱朴子.道意》:「遠近翕然,同來請福,常車馬填溢,酒肉滂沱。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.雨大貌。 2.形容泪或血等流得多。 3.水流广远貌。 4.充溢貌。 5.形容丰盛。

Eng

  • JMdict streaming (of tears)
  • JMdict pouring
  • JMdict pouring (of rain or sweat)
  • Cihui pouring; flooding
  • Tần suất từ v.p. 1. torrential 2. streaming (of tears)

Đức

  • Handedict herabströmend, sintflutartig

ja

  • JMdict 滂沱(ぼうだ)

other

  • Nguồn khác Mưa thật to, xối xả
  • Nguồn khác Chỉ nước mắt tuôn rơi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

倾盆 · 滂湃