滄海遺珠
thương hải di châu
Hán Việt: thương hải di châu · Pinyin: cāng hǎi yí zhū
Tổng quan
tài năng chưa được khám phá (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui tài năng chưa được khám phá (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻被埋沒的人才或珍貴的事物。《新唐書.卷一一五.狄仁傑傳》:「仲尼稱觀過知仁,君可謂滄海遺珠矣。」元.施惠《幽閨記》第一一齣:「但有個抱藝懷才,那曾見滄海遺珠。」
Eng
- CC-CEDICT undiscovered talent (idiom)
- Cihui 滄海遺珠 ānghǎiyízhū f.e. undiscovered talent
ja
- JMdict talented person unbeknownst to the world