滅絕
diệt tuyệt
Hán Việt: diệt tuyệt · Pinyin: miè jué
Tổng quan
diệt sạch; diệt hết; diệt gọn. diệt sạch ruồi muỗi.; không chút; mất hết. hành động man rợ không còn chút tính người
消灭干净; 消亡殆尽死尽灭绝, 灭绝人性。
消滅乾淨、毀滅斷絕。《管子.牧民》:「民惡危墜,我存安之; 民惡滅絕,我生育之。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 滅絕 ièjué v. 1. become extinct; die out; exterminate 2. completely lose
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 消滅乾淨、毀滅斷絕。《管子.牧民》:「民惡危墜,我存安之; 民惡滅絕,我生育之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 消灭干净; 消亡殆尽死尽灭绝, 灭绝人性。
- Kaggle Zh-Vi annihilation
Eng
- Cihui to become extinct; to die out; to lose (sth abstract) completely; to exterminate
Đức
- Handedict ausrotten
other
- Nguồn khác Mất hết, không còn gì