滅絕

miè jué diệt tuyệt

Hán Việt: diệt tuyệt · Pinyin: miè jué

Tổng quan

tuyệt chủng | biến mất hoàn toàn | mất hoàn toàn (cái gì đó trừu tượng) | tiêu diệt ất hết, không còn gì. diệt tuyệt diệt tuyệt ☆Mất hết, không còn gì. 1. diệt sạch; diệt hết; diệt gọn。完全消滅。 使蒼蠅蚊子死淨滅絕。 diệt sạch ruồi muỗi. 2. không chút; mất hết。完全喪失。 滅絕人性的暴行。 hành động man rợ không còn chút tính người.

Cấu tạo: (diệt) + (tuyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui diệt tuyệt diệt tuyệt ☆Mất hết, không còn gì.
  • Cihui tuyệt chủng | biến mất hoàn toàn | mất hoàn toàn (cái gì đó trừu tượng) | tiêu diệt ất hết, không còn gì. diệt tuyệt diệt tuyệt ☆Mất hết, không còn gì. 1. diệt sạch; diệt hết; diệt gọn。完全消滅。 使蒼蠅蚊子死淨滅絕。 diệt sạch ruồi muỗi. 2. không chút; mất hết。完全喪失。 滅絕人性的暴行。 hành động man rợ kh…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 消滅乾淨、毀滅斷絕。《管子.牧民》:「民惡危墜,我存安之;民惡滅絕,我生育之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 消灭干净;消亡殆尽死尽灭绝|灭绝人性。

Eng

  • CC-CEDICT to become extinct; to die out|to lose (sth abstract) completely|to exterminate
  • Cihui to become extinct; to die out; to lose (sth abstract) completely; to exterminate

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

滋生