滋生

zī shēng tư sanh

Hán Việt: tư sanh · Pinyin: zī shēng

Tổng quan

sinh sôi | phát triển | gây ra | kích thích | tạo ra

Cấu tạo: (tư) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sinh sôi | phát triển | gây ra | kích thích | tạo ra

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.繁殖、生長。如:「滋生蚊蠅」、「樹枝上又滋生了許多新芽。」《文選.張協.安石榴賦》:「含和澤以滋生,鬱敷萌以挺栽。」 2.引起、發生。如:「莫滋生事端。」唐.白居易〈自問〉詩:「老慵難發遣,春病易滋生。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 繁殖;生育; 发生;引起。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.繁殖;生育。 2.发生;引起。

Eng

  • CC-CEDICT to breed|to flourish|to cause|to provoke|to create
  • Cihui to breed; to flourish; to cause; to provoke; to create

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

繁殖

Từ trái nghĩa

枯萎 · 灭绝