滋養

zī yǎng tư dưỡng

Hán Việt: tư dưỡng · Pinyin: zī yǎng

Tổng quan

bồi bổ

Cấu tạo: (tư) + (dưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bồi bổ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 滋補保養,供養。如:「滋養身體」。《西遊記》第四回:「弼馬晝夜不睡,滋養馬匹。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 滋补养育,提供营养山林川泽之滋养,财之所从出也|滋养成林。也指营养物身量大,受累多,应当需要更多的滋养。

Eng

  • CC-CEDICT to nourish
  • Cihui to nourish

ja

  • JMdict nourishment|nutrition

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

滋补