滋補

zī bǔ tư bổ

Hán Việt: tư bổ · Pinyin: zī bǔ

Tổng quan

bổ dưỡng | dinh dưỡng

Cấu tạo: (tư) + (bổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bổ dưỡng | dinh dưỡng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 滋養補益。如:「滋補強身」。明.李時珍《本草綱目.卷一八.草部.五味子》:「時珍曰:『北產者色黑,入滋補藥,必用北產者乃良。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 供给身体以养分;补养。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.供给身体以养分;补养。

Eng

  • CC-CEDICT nourishing|nutritious
  • Cihui nourishing; nutritious

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

滋养