滋扰
tư nhiễu
Hán Việt: tư nhiễu · Pinyin: zī rǎo
Tổng quan
quấy rầy; quấy rối
1.制造事端进行扰乱。
惹事、擾亂。如:「要是任他肆意滋擾,此地將永無寧日。」
Nghĩa
Việt
- Cihui gây rối
- Cihui kích động tranh chấp
- Biên soạn v. make trouble; harass
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 惹事、擾亂。如:「要是任他肆意滋擾,此地將永無寧日。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.制造事端进行扰乱。
Eng
- Cihui to cause trouble; to provoke a dispute
Đức
- Handedict Unruhe stiften