滋補的

tư bổ đích

Hán Việt: tư bổ đích

Tổng quan

làm hồi phục sức khoẻ; bổ, làm hổi tỉnh lại, thuốc bổ; thức ăn bổ, thuốc làm hồi tỉnh lại (thuộc) âm; (âm nhạc) (thuộc) âm chủ, bổ, làm tăng sức khoẻ; làm cho cường, (âm nhạc) âm chủ, thuốc bổ

Cấu tạo: (tư) + (bổ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm hồi phục sức khoẻ; bổ, làm hổi tỉnh lại, thuốc bổ; thức ăn bổ, thuốc làm hồi tỉnh lại (thuộc) âm; (âm nhạc) (thuộc) âm chủ, bổ, làm tăng sức khoẻ; làm cho cường, (âm nhạc) âm chủ, thuốc bổ