滋长
tư trường
Hán Việt: tư trường · Pinyin: zī zhǎng
Tổng quan
TRƯỜNG, TRÀNG phát sinh; nảy sinh; sinh trưởng. đạt được thành tích , nên tránh kiêu ngạo tự mãn
①繁衍生长控制果树病虫滋长蔓延。②产生; 萌生滋长麻痹轻敌情绪。
生長。《紅樓夢》第五六回:「園子裡花木也可以每年滋長蕃盛,你們也得了可使之物。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 有了成績,要防止滋長驕傲自滿的情緒。
- Tần suất từ tư trướng/tư trường/tư trưởng: phát sinh/nảy sinh/sinh trưởng; nảy sinh; sinh trưởng
- Biên soạn v. 1. grow; thrive 2. yield
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 生長。《紅樓夢》第五六回:「園子裡花木也可以每年滋長蕃盛,你們也得了可使之物。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①繁衍生长控制果树病虫滋长蔓延。②产生; 萌生滋长麻痹轻敌情绪。
Eng
- Cihui to grow (usually of abstract things); to yield; to develop
- Tần suất từ to grow (usually of abstract things); to yield; to develop
Đức
- Handedict sich entwickeln, entstehen