生長

shēng zhǎng sanh trường

Hán Việt: sanh trường · Pinyin: shēng zhǎng

Tổng quan

phát triển | lớn lên | được nuôi dưỡng ược đẻ ra và lớn lên. Thơ Tản Đà có câu: »Nào những ai, sinh trưởng nơi khuê các, khuya sớm phận nữ nhi«. sinh trưởng sinh trưởng ☆Được đẻ ra và lớn lên. Thơ Tản Đà có câu: »Nào những ai, sinh trưởng nơi khuê các, khuya sớm phận nữ nhi«. 1. sinh trưởng; lớn lên。生物體在一定的生活條件下,體積和重量逐漸增加。生長是發育的一個特性。 生長期。 thời kì sinh trưởng. 2. sinh ra và lớn lên。出生和成長;產生和增長。 他生長…

Cấu tạo: (sanh) + (trường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sinh trưởng sinh trưởng ☆Được đẻ ra và lớn lên. Thơ Tản Đà có câu: »Nào những ai, sinh trưởng nơi khuê các, khuya sớm phận nữ nhi«.
  • Cihui phát triển | lớn lên | được nuôi dưỡng ược đẻ ra và lớn lên. Thơ Tản Đà có câu: »Nào những ai, sinh trưởng nơi khuê các, khuya sớm phận nữ nhi«. sinh trưởng sinh trưởng ☆Được đẻ ra và lớn lên. Thơ Tản Đà có câu: »Nào những ai, sinh trưởng nơi khuê các, khuya sớm phận nữ nhi«. 1.…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.發育成長。《管子.形勢解》:「故春夏生長,秋冬收藏,四時之節也。」《晏子春秋.內篇.雜下》:「今民生長于齊不盜,入楚則盜,得無楚之水土,使民善盜耶?」 2.生育子女。《金瓶梅》第三六回:「前日有書來說無子,來央及我這裡替他尋個女子。不拘貧富,不限財禮,只要好的。他要圖生長。」《紅樓夢》第六八回:「正因我不大生長,原說買兩個放在屋裡的;今既見你妹妹很好,而又是親上做親的,我願意娶來做二房。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 生物体在一定的生活条件下,体积和重量逐渐增加:~期;出生和成长;产生和增长:他~在北京|新生力量不断~。

Eng

  • CC-CEDICT to grow|to grow up|to be brought up
  • Cihui to grow; to grow up; to be brought up

ja

  • JMdict growth (of a plant)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

滋长

Từ trái nghĩa

枯萎 · 死亡 · 消灭