滋養品
tư dưỡng phẩm
Hán Việt: tư dưỡng phẩm · Pinyin: zī yǎng pǐn
Tổng quan
đồ ăn, sự cấp dưỡng; sự giúp đỡ về vật chất và tinh thần, cho ăn, nuôi dưỡng, cấp dưỡng; giúp đỡ về vật chất và tinh thần sự nuôi, sự nuôi dưỡng, đồ ăn, thực phẩm
Nghĩa
Việt
- Cihui đồ ăn, sự cấp dưỡng; sự giúp đỡ về vật chất và tinh thần, cho ăn, nuôi dưỡng, cấp dưỡng; giúp đỡ về vật chất và tinh thần sự nuôi, sự nuôi dưỡng, đồ ăn, thực phẩm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 富有補益養分的物品。如:「病後應多吃滋養品。」
Eng
- Cihui 滋養品 īyǎngpǐn n. 1. nutriment 2. nourishing food 3. nourishment