滌罪的

địch tội đích

Hán Việt: địch tội đích

Tổng quan

(tôn giáo) để chuộc tội, để ăn năn hối lỗi làm sạch, làm trong, làm trong sạch, (tôn giáo) sự chuộc tội, sự ăn năn hối lỗi, nơi chuộc tội, nơi ăn năn hối lỗi làm sạch, làm trong sạch; tẩy uế

Cấu tạo: (địch) + (tội) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tôn giáo) để chuộc tội, để ăn năn hối lỗi làm sạch, làm trong, làm trong sạch, (tôn giáo) sự chuộc tội, sự ăn năn hối lỗi, nơi chuộc tội, nơi ăn năn hối lỗi làm sạch, làm trong sạch; tẩy uế