滑溜

huá liūHOẠT LỰU

Hán Việt: HOẠT LỰU · Pinyin: huá liū

Tổng quan

rán; chiên. 滑溜魚片 cá tẩm bột chiên 滑溜裡脊 thịt thăn tẩm bột rán [huá·liu] Hán Việt: HOẠT LƯU trơn nhẵn; trơn bóng; bóng láng; nhẵn bóng. vỏ chăn bằng tơ lụa sờ nhẵn bóng

新华 · Tân Hoa Đại lục

光滑(含喜爱意):缎子被面摸着挺~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

光滑。《老殘遊記》第八回:「石上又有一層冰,滑溜滑溜的。」

Cấu tạo: 滑 (hoạt) + 溜

Nghĩa

Việt

  • Cihui xào sốt sệt
  • Cihui mượt
  • Cihui trơn
  • Cihui dính
  • Tần suất từ tính mượt, tính óng ánh (như tơ), tính ngọt xớt (lời nói...) sự bùn lầy nhầy nhụa, sự nhớt nhát, sự nhớ bẩn, sự luồn cúi, sự nịnh nọt; xào sốt sệt; rán; chiên. 滑溜魚片 cá tẩm bột chiên 滑溜裡脊 thịt thăn tẩm bột rán [huá·liu] Hán Việt: HOẠT LƯU trơn nhẵn; trơn bóng; bóng láng; nhẵn bóng. vỏ chăn bằng tơ lụa sờ nhẵn bóng.; rán; chiên; trơn nhẵn; trơn bóng; bóng láng; nhẵn bóng
  • Biên soạn 滑溜 uáliu* <coll.> s.v. smooth; slippery ◆v. slip

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 光滑。《老殘遊記》第八回:「石上又有一層冰,滑溜滑溜的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 光滑(含喜爱意):缎子被面摸着挺~。
  • Kaggle Zh-Vi silkiness

Eng

  • Cihui to sauté in sticky sauce
  • Tần suất từ 滑溜 uáliu* <coll.> s.v. smooth; slippery ◆v. slip

Đức

  • Handedict Schleimigkeit

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

粗糙