粗糙

cū cāo thô tháo

Hán Việt: thô tháo · Pinyin: cū cāo

Tổng quan

thô | không mịn | mộc mạc | thô ráp

Cấu tạo: (thô) + (tháo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thô | không mịn | mộc mạc | thô ráp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不光滑、不細緻。如:「皮膚粗糙」。 2.草率、粗疏。宋.吳泳〈答唐廣夫書〉:「間有自拔于流俗,則遂以學問驕人,外粗糙而不密,內顛實而不虛。」《西遊記》第二四回:「果然那三個嘴臉兇頑,性情粗糙,幸得就把他們調開了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 毛糙,不精细木质粗糙; (行为)马虎,不细致办事粗糙|做工粗糙; 粗暴只因性子粗糙,人缘不好。
  • Tân Hoa Tự Điển ①毛糙,不精细木质粗糙。②(行为)马虎,不细致办事粗糙|做工粗糙。③粗暴只因性子粗糙,人缘不好。

Eng

  • CC-CEDICT crude|gruff|rough|coarse
  • Cihui crude; gruff; rough; coarse

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

粗拙

Từ trái nghĩa

光滑 · 平滑 · 滑溜 · 精密 · 精细 · 精致 · 细密 · 细腻 · 细致