滑溜溜的

Tổng quan

giây mỡ, dính mỡ, bằng mỡ; như mỡ, béo, ngậy, trơn, nhờn, (nghĩa bóng) trơn tru, chạy đều (công việc), mắc bệnh thối gót (ngựa), chưa tẩy nhờn (len), (hàng hải) nhiều sương mù (trời), thớ lợ, ngọt xớt (thái độ, lời nói

Cấu tạo: (hoạt) + + + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giây mỡ, dính mỡ, bằng mỡ; như mỡ, béo, ngậy, trơn, nhờn, (nghĩa bóng) trơn tru, chạy đều (công việc), mắc bệnh thối gót (ngựa), chưa tẩy nhờn (len), (hàng hải) nhiều sương mù (trời), thớ lợ, ngọt xớt (thái độ, lời nói