滑稽的

hoạt kê đích

Hán Việt: hoạt kê đích

Tổng quan

trò khôi hài, trò hài hước, sự chế giễu; sự nhại chơi, bài thơ nhại, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc biểu diễn có nhiều tiết mục vui nhộn, khôi hài, hài hước, chế giễu; nhại chơi hề, như hề, vụng về, quê kệch, thô lỗ; mất dạy hài hước, khôi hài, (thuộc) kịch vui, (thông tục) diễn viên kịch vui, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), ((thường) số nhiều) trang tranh chuyện vui (ở báo), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) báo tranh chuyện vui hài hư…

Cấu tạo: (hoạt) + (kê) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui burlesque