滑脂槍
hoạt chi thương
Hán Việt: hoạt chi thương
Tổng quan
người cho dùng thuốc tê mê, người cho dùng chất ma tuý; người cho uống thuốc kích thích, người nghiện (thuốc phiện, cocain...), người nghiện chất ma tuý
Nghĩa
Việt
- Cihui người cho dùng thuốc tê mê, người cho dùng chất ma tuý; người cho uống thuốc kích thích, người nghiện (thuốc phiện, cocain...), người nghiện chất ma tuý