滑行道

huá xíng dàohoạt hành đạo

Hán Việt: hoạt hành đạo · Pinyin: huá xíng dào

Tổng quan

đường lăn (tại sân bay)

新华 · Tân Hoa Đại lục

任何被指定作為往返跑道、停機坪、裝載區等處供飛機滑行的道路或地區,稱為「滑行道」。

Cấu tạo: 滑 (hoạt) + 行 (hành) + 道 (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đường lăn
  • Tần suất từ đường lăn (tại sân bay)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 任何被指定作為往返跑道、停機坪、裝載區等處供飛機滑行的道路或地區,稱為「滑行道」。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi taxiway

Eng

  • Cihui taxiway (at airport)
  • Tần suất từ taxiway (at airport)

Đức

  • Handedict Rollweg

Từ liên quan

Gần nghĩa

滑行地 · 滑行的 · 滑行者 · 行道树 · 行道樹 · 滑行 · 行道 · 行道誦經