滯銷的

trệ tiêu đích

Hán Việt: trệ tiêu đích

Tổng quan

chuyển động chậm; tiến triển chậm, bán ra chậm (hàng hoá...) (thương nghiệp) không bán được, không bán chạy (thưng nghiệp) không thể bán được

Cấu tạo: (trệ) + (tiêu) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyển động chậm; tiến triển chậm, bán ra chậm (hàng hoá...) (thương nghiệp) không bán được, không bán chạy (thưng nghiệp) không thể bán được